ISUZU QKR 230 – MẪU XE ĐẦU VUÔNG MỚI CỦA ISUZU
Năm 2005, Isuzu trở thành hãng lớn nhất thế giới sản xuất các dòng xe tải từ trung bình đến hạng nặng. Chỉ riêng năm 2003, hãng đã sản xuất 16 triệu động cơ diesel và được bán trên toàn cầu. Dòng xe tải nhẹ của Isuzu được biết đến là sản phẩm được ưa chuộng hàng đầu, với nhiều ưu điểm vượt trội, trong đó sản phẩm đầu tiên phải nói đến là Isuzu QKR 230, trong bài viết này chúng tôi sẽ đi sâu vào chi tiết của xe QKR230 này.

Cuối năm 2021, Isuzu cho ra đời mẫu xe Isuzu QKR230 đầu vuông, với tên đầy đủ là QLR77FE4, thay thế hoàn toàn cho mẫu xe QKR230 đầu tròn cũ, với cụm đèn trước chiếu sáng hơn, gương chiếu hậu với tầm quan sát rộng, không gian nội thất rộng rãi, hộc chứa đồ tiện dụng, hệ thống điều hòa chuẩn Nhật Bản, cửa sổ chỉnh điện và khóa cửa trung tâm … đánh dấu một bước ngoặc đáng nhớ trên chặn đường phát triển của Isuzu tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuật Isuzu QKR 230 :
Khối lượng xe:
Khối lượng toàn bộ | 4990kg |
Khối lượng bản thân | 1920kg |
Số chỗ ngồi | 03 |
Thùng nhiên liệu | 100 Lít |
Kích thước:
Kích thước tổng thể | 5165x1860x2240mm |
Chiều dài cơ sở | 2765mm |
Vệt bánh xe trước-sau | 1398/1425mm |
Khoảng sáng gầm xe | 210mm |
Chiều dài đầu-đuôi xe | 1095/1305mm |
Động cơ & truyền động:
Tên động cơ | 4JH1E4NC |
Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp |
Tiêu chuẩn khí thải | E4 |
Dung tích xy lanh | 2.999cc |
Công suất cực đại | 105(77)/3.200 Ps(Kw)/rpm |
Momen xoắn cực đại | 230/1.400~3.200 N.m(kgf.m)/rpm |
Hộp số | MSB5S – 5 số tiến và 1 số lùi |
Tính năng động học:
Tốc độ tối đa | 96 km/h |
Khả năng vượt dốc tối đa | 32% |
Bán kính vòng quay tối thiểu | 5.7m |
Hệ thống cơ bản:
Hệ thống lái | Trục vít -ê cu bi trợ lực thủy lực |
Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực |
Hệ thống phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không |
Kích thước lốp trước – sau | 7.00-15/7.00-15 |
Máy phát | Xoay chiều 12(V) – 60 (A)/AC 12(V) – 60(A) |
Ắc quy | 12(V)-80(Ah)x01 |
Xe Isuzu QKR 230 được đóng các loại thùng khác nhau như thùng kín, thùng mui bạt, thùng lửng, thùng đông lạnh, thùng xe chuyên dùng …
Isuzu QKR 230 thùng kín :

Đây là loại thùng khá phổ biến, thùng kín tiêu chuẩn sẽ được đóng theo qui cách (tham khảo) như sau: Đà dọc – ngang bằng sắt U8; Khung quanh thùng sắt V6; Khung kèo sắt hộp 40×40; Vách hông ngoài Inox 430 dập sóng; Vách trong tole kẽm phẳng; Giữa có lớp cách nhiệt; Sàn sắt phẳng 2.5ly; 02 cửa sau + 01 cửa hông; 02 dè sa inox; Bản lề khóa cửa inox; Cản hông cản sau sắt sơn.
Giá bán của loại xe thùng này từ 500 triệu ~ (tùy thuộc vào yêu cầu riêng về vật liệu của từng khách hàng cụ thể)
Thông số thùng: (Tham khảo)
LOẠI THÙNG | TỔNG TẢI | TẢI HÀNG HÓA | TL BẢN THÂN | KT LỌT LÒNG THÙNG | KT TỔNG THỂ |
Kín | 4990 kg | 1990 kg | 2805 kg | 3580x1860x1870 mm | 5470x2000x2880 mm |
Kín | 4990 kg | 2250 kg | 2545 kg | 3580x1860x1870 mm | 5470x2000x2880 mm |
Kín bửng bâng | 4990 kg | 1990 kg | 2805 kg | 3480x1860x1870 mm | 5420x2000x2860 mm |
Isuzu QKR 230 thùng bạt :

Với khách hàng chở đa dạng hoàng hóa, hàng rau củ quả … thì đây là loại thùng phù hợp, thùng mui bạt tiêu chuẩn sẽ được đóng theo qui cách (tham khảo) như sau: Đà dọc – ngang bằng sắt U8; Khung quanh thùng sắt V6; Khung kèo sắt hộp 40×40; Vách hông ngoài Inox 430 dập sóng; Vách trong tole kẽm phẳng; Giữa có lớp cách nhiệt; Sàn sắt phẳng 2.5ly; phía sau mở vĩ hoặc 02 cửa; mở 05 bửng; bạt 02 lớp bố; 02 dè sau inox.
Giá bán của loại xe thùng này từ 545 triệu ~ (tùy thuộc vào yêu cầu riêng về vật liệu của từng khách hàng cụ thể)
Thông số thùng: (Tham khảo)
LOẠI THÙNG | TỔNG TẢI | TẢI HÀNG HÓA | TL BẢN THÂN | KT LỌT LÒNG THÙNG | KT TỔNG THỂ |
Mui bạt bửng | 4990 kg | 1990 kg | 2805 kg | 3570x1860x675/1900 mm | 5460x2000x2895 mm |
Mui bạt bửng | 4990 kg | 2280 kg | 2515 kg | 3570x1860x675/1900 mm | 5460x2000x2895 mm |
Isuzu QKR 230 thùng lửng :

Đây là loại thùng dùng chở vật liệu xây dựng, chở kiếng … thùng lửng tiêu chuẩn sẽ được đóng theo qui cách (tham khảo) như sau: Đà dọc sắt dập định hình; Đà nagng sắt U8; Khung quanh thùng sắt dập định hình; Mở 03 bửng; Vách hông ngoài tole sơn, vách trong tole sơn phẳng, giữa có lớp cách nhiệt; Sàn sắt phẳng 2.5ly; 02 dè sau tole sơn; Bản lề khóa bửng sắt.
Giá bán của loại xe thùng này từ 490 triệu ~ (tùy thuộc vào yêu cầu riêng về vật liệu của từng khách hàng cụ thể)
Thông số thùng: (Tham khảo)
LOẠI THÙNG | TỔNG TẢI | TẢI HÀNG HÓA | TL BẢN THÂN | KT LỌT LÒNG THÙNG | KT TỔNG THỂ |
Lửng | 4990 kg | 1990 kg | 2545 kg | 3570x1860x425/… mm | 5460x2000x2850 mm |
Lửng | 4990 kg | 2280 kg | 2515 kg | 3570x1860x425/… mm | 5460x2000x2850 mm |
Lửng chở kiếng | 4990 kg | 2250 kg | 2545 kg | 3570x1860x425/… mm | 5460x2000x2850 mm |
Isuzu QKR 230 thùng bảo ôn – đông lạnh :

Isuzu QKR 230 thùng tải tự đổ :

Đối với xe đóng thùng đặc biệt (thùng đông lạnh, thùng ben, chở kiếng … ) thì giá sẽ thay đổi so với thùng tiêu chuẩn, ngoài ra, khi mua xe khách hàng sẽ được hỗ trợ hồ sơ vay nhanh chóng với lãi suất tốt, cùng với chương trình khuyến mãi tại thời điểm…, Quý khách hàng liên hệ nhân viên của Isuzu để được hỗ trợ thông tin ( Số điện thoại liên hệ 0909 176 267 hoặc liên hệ qua Zalo ở đây).
Isuzu QKR 230 mẫu mới, với nhiều ưu điểm nổi bật được giới thiệu ở trên, kèm theo đó là sự bền bỉ, tiết kiệm, động cơ mạnh mẽ … là sản phẩm phù hợp để khách hàng vận chuyển hàng nhẹ, đem lại lợi ích kinh tế cao nhất, thông qua bào viết này, hy vọng sẽ giúp ích cho quý khách đưa ra quyết định để chọn bạn đường ưng ý, trong hành trình phát triển của mình.
Các sản phẩm tương tự:
Địa chỉ liên hệ xem xe, Đại lý Ủy quyền chính thức của Isuzu Việt Nam – ISUZU AN LẠC
⛳Showroom 1: Lô 01, Đường 03, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP-HCM
⛳Showroom 2: 44 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP-HCM
📞Hotline: 0909 176 267 & 0984 16 16 60
🌍 Web: https://isuzuvn.com/
📬Email: tranthikhanhquan@gmail.com
Đánh giá ISUZU QKR 230