Bảng giá xe tải isuzu dòng euro 4 mới nhất

ISUZU Q-SERIES
QKR55FTổng trọng tải: 3.55 tấn / Tải trọng : 1.1 tấn322,000,000
QKR55HTổng trọng tải: 4.7 tấn / Tải trọng : 1.9 tấn369,000,000
ISUZU N-SERIES
NLR55ETổng trọng tải : 3.4 tấn / Tải trọng: 1.4 tấn442,000,000
NMR85H – Chassis dàiTổng trọng tải : 4.7 tấn / Tải trọng: 1.7 tấn535,000,000
NPR85KTổng trọng tải : 7 tấn / Tải trọng: 3.5 tấn558,000,000
NQR75LTổng trọng tải : 8.85 tấn / Tải trọng: 4.95 tấn614,000,000
NQR75MTổng trọng tải : 9 tấn / Tải trọng: 5 tấn644,000,000
ISUZU F-SERIES
FRR90N (4×2)Tổng trọng tải : 10.4 tấn / Tải trọng: 5.8 tấn727,000,000
FVR34L – chassis ngắn (4×2)Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 8 tấn1,028,000,000
FVR34Q – chassis dài (4×2)Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 8 tấn1,036,000,000
FVR34S – siêu dài (4×2)Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 8. tấn1,055,000,000
FVM34T (6×2)Tổng trọng tải : 24.3 tấn / Tải trọng: 15 tấn1,278,000,000
FVM34W – siêu dài (6×2)Tổng trọng tải : 24.3 tấn / Tải trọng: 15 tấn1,410,000,000
ISUZU XE ĐẦU KÉO (mới)
GVR (4×2)Tổng trọng tải đầu kéo : 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg1,100,000,000
EXR (4×2)Tổng trọng tải đầu kéo : 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg1,505,000,000
EXZ (6×4)Tổng trọng tải đầu kéo : 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg1,600,000,000